Chuyển đến nội dung chính

Giảm 30% với mã TRAVEL30 · Tất cả gói · Không dùng cùng mã giảm giá khác

Gói nhiều quốc gia

eSIM Gói nhiều quốc gia 50 GB · 180 ngày

Chi tiết gói

Dung lượng
50 GB
Thời hạn
180 ngày
Mạng
Orange / A1 / Digicel / Telia / 3 / EE / Eir / Iliad / WINDTRE / NTT docomo / Salt / LMT / Epic / MTN / KPN / SMART / Play / MEO / O2 / T-Mobile / SFR / DIGI / Movistar / Telecom Argentina / Tigo / TIM / MTN Cameroon / Altice / Faroese Telecom / Moov / Vodafone / Jio / Safaricom / Altan Redes / Telcel / IAM / Omantel / Zain / StarHub / SIMBA / SK Telecom / Halotel / Türk Telekom / lifecell / du / Antel / VinaPhone / Lonestar / Telma / Optus / Azercell / Aliv / Life / HT-ERONET / BH Mobile / Free / Andorra Telecom / Nova / Yettel / Metfone / Telus / Bell / Africell / Gibtelecom / Sure / Asiacell / au (KDDI) / Umniah / Tele2 / IPKO / Beeline / ETL / Emtel / Moldcell / Monaco Telecom S.A.M. / 2degrees / Spark / ZET-Mobile / Taiwan Mobile / Mobitel / Jazz / zain BH / Wind Tre / ILIAD / Claro / Tigo / Movistar / Vivo / Swazi MTN / Telkom / Vivacom / One / UNN / Liberty / PrimeTel / Foroya Tele / SmarTone / Zain Iraq / STC / GO / ICE / Airtel / Telcell / H3G / Sunrise / Zong (CMPak) / Yas ( Tigo ) / Batelco / Base / China Telecom / Cellfie / HOT / Pelephone / m:tel / ONE / FarEasTone / Turkcell / Indosat Ooredoo / CTM / Maxis / AIS / TrueMove H / Mobilis / stc / TDC / DNA / Vini / my.t / Cable & Wireless / LG U+ / tiGO (Yas) / SaskTel / Videotron / Freedom Mobile Canada / Etisalat / Tusass / MTN Guiné Bissau / FL1 / Ucell / QCell
Tốc độ
4G/5G/4G
Hạn dùng trước khi kích hoạt
Kích hoạt trong 2 tháng kể từ khi mua
Thời điểm bắt đầu tính ngày
Bắt đầu khi sử dụng dữ liệu lần đầu
Giá mỗi GB
Khoảng 1,80 USDGiá tham khảo
Thông tin kỹ thuật khác
Giới hạn tốc độ cao
Nhà cung cấp không cung cấp thông tin
Giới hạn tốc độ cố định
Nhà cung cấp không cung cấp thông tin
Chia sẻ điểm phát sóng
Có hỗ trợ
Cuộc gọi thoại
Không hỗ trợ
Cài đặt APN
Nhà cung cấp không cung cấp thông tin
SMS
Không hỗ trợ
Nạp thêm
Có hỗ trợ
Kết nối đi ra từ
Nhà cung cấp không cung cấp thông tin
Kiểm tra dung lượng đã dùng
Nhà cung cấp không cung cấp thông tin
Mã gói
2D14C233-2BB9-433F-97C6-6DF25211C357

Quốc gia/khu vực được hỗ trợ (174)

  • AlbaniaOne 5G
  • AlgeriaMobilis 4G
  • AndorraAndorra Telecom 5G
  • AnguillaDigicel 4G
  • Antigua và BarbudaDigicel 4G
  • ArgentinaMovistar 5G · Telecom Argentina 5G
  • ArubaDigicel 4G
  • ÚcOptus 5G
  • ÁoA1 5G · 3 5G
  • AzerbaijanAzercell 4G
  • BahamasAliv 4G
  • Bahrainzain BH 5G · Batelco 5G · stc 5G
  • BarbadosDigicel 4G
  • BelarusLife 4G
  • BỉOrange 5G · Base 5G
  • BeninMTN 5G
  • BermudaDigicel 4G
  • Ca-ri-bê Hà LanDigicel 4G
  • BoliviaTigo 4G
  • Bosnia và HerzegovinaHT-ERONET 4G · BH Mobile 4G
  • BotswanaOrange 4G
  • BrazilTIM 5G · Vivo 5G
  • Quần đảo Virgin thuộc AnhDigicel 4G
  • BruneiUNN 4G
  • BulgariaA1 5G · Vivacom 5G
  • CampuchiaMetfone 5G
  • CameroonMTN Cameroon 4G
  • CanadaTelus 5G · Bell 5G · SaskTel 4G · Videotron 5G · Freedom Mobile Canada 4G
  • Quần đảo CaymanDigicel 4G
  • ChileMovistar 5G
  • Trung Quốc đại lụcChina Telecom 5G
  • ColombiaTigo 4G · Movistar 5G
  • Costa RicaLiberty 4G
  • CroatiaA1 5G
  • CuraçaoDigicel 4G
  • SípEpic 5G · PrimeTel 5G
  • SécO2 5G
  • Đan MạchTelia 5G · TDC 5G
  • DominicaDigicel 4G
  • Cộng hòa DominicaAltice 5G
  • EcuadorMovistar 4G
  • Ai CậpOrange 5G · Etisalat 5G
  • El SalvadorTigo 4G
  • EstoniaTelia 5G · Tele2 5G
  • Quần đảo FaroeFaroese Telecom 5G · Foroya Tele 5G
  • FijiDigicel 4G
  • Phần LanTelia 5G · DNA 5G
  • PhápFree 5G · Orange 5G · SFR 5G
  • Guiana thuộc PhápDigicel 4G · SFR 5G · Orange 4G
  • Polynesia thuộc PhápVodafone 5G · Vini 5G
  • GabonMoov 4G
  • GambiaAfricell 4G · QCell 4G
  • GeorgiaCellfie 5G
  • ĐứcO2 5G
  • GhanaMTN 4G
  • GibraltarGibtelecom 5G
  • Hy LạpNova 5G
  • GreenlandTusass 4G
  • GrenadaDigicel 4G
  • GuadeloupeDigicel 4G · SFR 5G · Orange 4G
  • GuatemalaTigo 4G
  • GuernseySure 5G
  • GuineaOrange 4G
  • Guinea-BissauOrange 4G · MTN Guiné Bissau 4G
  • GuyanaDigicel 4G
  • HaitiDigicel 4G
  • HondurasTigo 4G · Claro 4G
  • Hồng KôngSmarTone 4G
  • HungaryYettel 5G
  • IcelandVodafone 5G
  • Ấn ĐộJio 4G
  • IndonesiaIndosat Ooredoo 5G
  • IraqAsiacell 4G · Zain Iraq 4G
  • Ireland3 5G · Eir 5G
  • Đảo ManSure 5G
  • IsraelHOT 5G · Pelephone 5G
  • ItalyIliad 5G · WINDTRE 5G
  • Côte d’IvoireMTN 4G · Orange 4G
  • JamaicaDigicel 4G
  • Nhật BảnNTT docomo 5G · au (KDDI) 5G
  • JerseySure 5G
  • JordanUmniah 4G · Zain 5G
  • KazakhstanTele2 4G · Beeline 4G
  • KenyaSafaricom 4G
  • KosovoIPKO 5G
  • KuwaitZain 5G · STC 4G
  • KyrgyzstanBeeline 4G
  • LàoETL 4G
  • LatviaLMT 5G · Tele2 5G
  • LiberiaLonestar 4G
  • LiechtensteinSalt 5G · FL1 5G
  • LitvaTelia 5G · Tele2 5G
  • LuxembourgOrange 5G
  • Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcCTM 5G
  • Bắc MacedoniaA1 4G
  • MadagascarTelma 4G · Orange 4G
  • MalaysiaMaxis 5G
  • MaliOrange 4G
  • MaltaEpic 5G · GO 5G
  • MartiniqueDigicel 4G · SFR 5G · Orange 4G
  • MauritiusEmtel 5G · my.t 5G
  • MayotteSFR 4G
  • MexicoAltan Redes 4G · Telcel 4G · Movistar 5G
  • MoldovaMoldcell 4G
  • MonacoMonaco Telecom S.A.M. 5G
  • Montenegrom:tel 5G · ONE 5G
  • MontserratDigicel 4G
  • Ma-rốcIAM 4G · Orange 5G
  • NauruDigicel 4G
  • Hà LanKPN 5G
  • New Zealand2degrees 5G · Spark 5G
  • NicaraguaTigo 4G
  • NigeriaMTN 4G
  • Na UyTelia 5G · ICE 5G
  • OmanOmantel 5G
  • PakistanJazz 4G · Zong (CMPak) 4G
  • PanamaTigo / Movistar 4G · Cable & Wireless 5G
  • ParaguayTigo 4G
  • PeruMovistar 4G
  • PhilippinesSMART 5G
  • Ba LanOrange 5G · Play 5G
  • Bồ Đào NhaMEO 5G
  • Puerto RicoT-Mobile 5G
  • QatarVodafone 5G
  • Congo - BrazzavilleMTN 5G
  • RomaniaOrange 5G · DIGI 5G
  • NgaBeeline 4G · Tele2 5G
  • RwandaMTN 5G
  • RéunionSFR 5G · Orange 5G
  • St. BarthélemyDigicel 4G
  • St. Kitts và NevisDigicel 4G
  • St. LuciaDigicel 4G
  • St. MartinDigicel 4G · Orange 4G
  • St. Vincent và GrenadinesDigicel 4G
  • SamoaDigicel 4G
  • San Marino
  • Ả Rập Xê-útZain 5G
  • SenegalOrange 5G · Yas ( Tigo ) 4G
  • SerbiaYettel 5G
  • SeychellesAirtel 4G
  • Sierra LeoneOrange 4G
  • SingaporeStarHub 4G · SIMBA 5G
  • Sint MaartenTelcell 4G
  • SlovakiaO2 5G · Orange 5G
  • SloveniaA1 5G
  • Nam PhiMTN 5G · Telkom 5G
  • Hàn QuốcSK Telecom 5G · LG U+ 5G
  • Tây Ban NhaOrange 5G
  • Sri LankaMobitel 5G · H3G 4G
  • SurinameDigicel 4G
  • EswatiniSwazi MTN 4G
  • Thụy ĐiểnTelia 5G · Tele2 5G
  • Thụy SĩSalt 5G · Sunrise 5G
  • Đài LoanTaiwan Mobile 5G · FarEasTone 5G
  • TajikistanZET-Mobile 4G
  • TanzaniaHalotel 4G · tiGO (Yas) 4G
  • Thái LanAIS 5G · TrueMove H 5G
  • TongaDigicel 4G
  • Trinidad và TobagoDigicel 4G
  • TunisiaOrange 5G
  • Thổ Nhĩ KỳTürk Telekom 5G · Turkcell 5G
  • Quần đảo Turks và CaicosDigicel 4G
  • UgandaMTN 5G
  • Ukrainalifecell 4G
  • Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtdu 5G
  • Vương quốc Anh3 5G · EE 5G
  • Hoa KỳT-Mobile 5G
  • Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳT-Mobile 4G
  • UruguayAntel 4G · Movistar 5G
  • UzbekistanBeeline 5G · Ucell 5G
  • VanuatuDigicel 4G
  • Thành VaticanWind Tre 5G · ILIAD 5G
  • VenezuelaMovistar 4G
  • Việt NamVinaPhone 5G

Loại gói: Dung lượng tổng

Thương hiệu gói

Ubigi
Đánh giá từ nhà cung cấpĐánh giá từ nhà cung cấp: 1744

Thông tin tham khảo trước khi mua. Kiểm tra điều kiện của từng eSIM trong đơn hàng.

Cùng cách tính cước với gói này nên bạn có thể so sánh giá trực tiếp.

Những điều khách hay hỏi trước khi mua

Điện thoại của tôi có hỗ trợ eSIM không?

Kiểm tra chính xác mẫu máy, phiên bản khu vực bán, hỗ trợ eSIM và không khóa mạng. Cùng mẫu có thể khác nhau theo khu vực. Trên iPhone, vào Cài đặt → Cài đặt chung → Giới thiệu → Khóa nhà mạng để kiểm tra không giới hạn SIM. Bấm *#06# xem EID để kiểm tra bổ sung; vẫn cần xác nhận đúng mẫu và khu vực.

Có thể phát hotspot cho laptop hoặc máy tính bảng không?

Hotspot tùy điều kiện gói, hãy kiểm tra trước khi mua. Thiết bị chia sẻ dùng cùng một hạn mức với điện thoại.

Tốc độ mạng có khác nhau giữa các nơi bán không?

Chất lượng kết nối chủ yếu phụ thuộc vào nhà mạng địa phương, không chỉ vào người bán hay thương hiệu nhà cung cấp. Các gói dùng cùng mạng địa phương với điều kiện tương tự thường có trải nghiệm gần nhau. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc tín hiệu, tắc nghẽn, thiết bị, tuyến chuyển vùng, giới hạn tốc độ và chính sách sử dụng hợp lý. Hãy so sánh nhà mạng hỗ trợ và dung lượng tốc độ cao trên trang gói; cùng nhà mạng không đảm bảo tốc độ giống nhau.

Sau khi mua, tôi nhận và cài đặt eSIM như thế nào?

Sau thanh toán và xử lý giao hàng, xem email hoặc trang đơn để lấy hướng dẫn. Đăng nhập hoặc hoàn tất xác minh danh tính hiện hành để xem đơn và thông tin xác thực eSIM. Thời gian giao tùy xử lý.

Nên cài đặt và kích hoạt gói khi nào?

Tùy gói, thời hạn bắt đầu khi mua, cài đặt hoặc kết nối mạng lần đầu. Đọc quy tắc kích hoạt và thời hạn trên sản phẩm trước; cài sớm cũng có thể bắt đầu tính ngày.

Chính sách hoàn tiền như thế nào?

eSIM chưa quét mã QR để cài đặt có thể yêu cầu hoàn tiền trong vòng 7 ngày kể từ khi mua, và cần được nhà cung cấp thượng nguồn duyệt. Sau khi quét và cài đặt thì về nguyên tắc không hoàn tiền được —— ngay lúc đó suất đã được nhà mạng cấp phát và chiếm giữ. Ngoại lệ là mạng chậm sau khi đến nơi (trừ bất khả kháng): trong chuyến đi, hãy mở trang đơn hàng, chọn "Mạng chậm sau khi đến nơi", tắt Wi-Fi rồi đo tốc độ để gửi yêu cầu; bộ phận hỗ trợ xét thủ công kết quả đo, lưu lượng và vị trí, nếu duyệt sẽ hoàn toàn bộ tiền. Một số gói kích hoạt ngay khi thanh toán xong và không hoàn tiền được, được ghi rõ trên trang sản phẩm. Sản phẩm mua thêm dung lượng cũng không hoàn tiền sau khi hoàn tất.