Bao gồm 127 quốc gia/khu vực
eSIM Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 3 GB · 30 ngày
Chi tiết gói
- Dung lượng
- 3 GB
- Thời hạn
- 30 ngày
- Mạng
- Ålcom / One Albania / Vodafone / Movistar / Optus / 3 / Bakcell / Zain / STC / Banglalink / Grameenphone / Proximus / Orange / Base / Tigo / HT-ERONET / BH Mobile / Mascom / TIM / Claro / Vivo / DST / Vivacom / Metfone / MTN Cameroon / Rogers Wireless / Videotron / Airtel / movistar / WOM / China Mobile / China Unicom / Tele2 / A1 / PrimeTel / O2 / TDC / Telia / Etisalat / Elisa / Swazi MTN / Swazi Mobile / Telia / DNA / SFR / Bouygues / Free Mobile / Magti / Beeline / MTN / AirtelTigo / GibTel / Wind / Digicel / SmarTone / csl/1010 / Telenor Hungary / Nova / AirTel / Jio / Indosat / Telkomsel / Pronto GSM / Partner / Hot Mobile / Pelephone / PHI Networks / NTT docomo / KDDI/au / Rakuten Mobile / JT / Umniah / Tele2.kz / IPKO / Ooredoo / LMT / Bite / Lonestar Cell MTN / 7acht / FL1 / BITĖ / Tango / POST / U Mobile / CelcomDigi / GO / Melita / Telcel / Unité / Telenor / m:tel CG / T-Mobile / Orange Morocco / KPN / One NZ / Spark / Telekom.mk / vip / Omantel / Jazz / SMART / Play / Plus / NOS / MEO / ooredoo / Digi.Mobil / Mobily / VIP / mts / StarHub / SingTel / TPG Telecom / Mobitel / Telemach / Vodacom / Cell C / Telkom / SKTelecom / Yoigo / Dialog / Hutch / Sunrise / Salt / Swisscom / Chunghwa / FarEasTone / TrueMove H / CAT / AIS / Turkcell / lifecell / Kyivstar / Verizon / Antel / MobiFone / Vietnamobile
- Tốc độ
- 3G/4G/5G
- Kết nối đi ra từ
- Vương quốc Anh/Na Uy
- Hạn dùng trước khi kích hoạt
- 180 ngày sau khi mua
- Thời điểm bắt đầu tính ngày
- Bắt đầu khi kết nối mạng địa phương lần đầu
- Mã gói
- PHD8GZ2VN
- Giá mỗi GB
- Khoảng US$9,05Giá tham khảo
Kết nối của bạn rời mạng tại đây. Các dịch vụ xác định vị trí theo IP (nền tảng phát trực tuyến, ứng dụng ngân hàng, công cụ tìm kiếm) có thể coi bạn đang ở quốc gia này thay vì điểm đến bạn thực sự tới. Trong ngành gọi đây là “quốc gia thoát IP”.
Quốc gia/khu vực được hỗ trợ (127)
- Quần đảo ÅlandÅlcom 5G
- AlbaniaOne Albania 5G · Vodafone 4G
- ArgentinaMovistar 4G
- ÚcOptus 5G
- Áo3 5G
- AzerbaijanBakcell 5G
- BahrainZain 5G · STC 5G
- BangladeshBanglalink 4G · Grameenphone 4G
- BỉProximus 5G · Orange 5G · Base 5G
- BoliviaTigo 4G
- Bosnia và HerzegovinaHT-ERONET 4G · BH Mobile 4G
- BotswanaMascom 3G · Orange 4G
- BrazilTIM 4G · Claro 5G · Vivo 5G
- BruneiDST 3G
- BulgariaVivacom 5G
- Burkina FasoOrange 4G
- CampuchiaMetfone 4G
- CameroonOrange 4G · MTN Cameroon 4G
- CanadaRogers Wireless 5G · Videotron 4G
- ChadAirtel 4G
- Chilemovistar 5G · WOM 5G
- Trung Quốc đại lụcChina Mobile 5G · China Unicom 5G
- Colombiamovistar 5G · Tigo 5G
- Costa Ricamovistar 5G · Claro 4G
- Côte d’IvoireOrange 4G
- CroatiaTele2 5G · A1 5G
- SípVodafone 5G · PrimeTel 5G
- SécVodafone 5G · O2 5G
- Congo - KinshasaOrange 4G · Airtel 4G
- Đan MạchTDC 5G · Telia 5G · 3 5G
- EcuadorMovistar 4G
- Ai CậpOrange 5G · Etisalat 5G
- El SalvadorTigo 4G · movistar 4G · Claro 4G
- EstoniaTelia 5G · Elisa 5G
- EswatiniSwazi MTN 4G · Swazi Mobile 4G
- Phần LanTelia 5G · Telia / DNA 5G · Elisa 5G
- PhápSFR 5G · Bouygues 5G · Free Mobile 5G · Orange 5G
- GabonAirtel 4G
- GeorgiaMagti 4G · Beeline 5G
- ĐứcO2 5G · Vodafone 5G
- GhanaVodafone 4G · MTN 4G · AirtelTigo 3G
- GibraltarGibTel 5G
- Hy LạpWind 5G · Vodafone 5G
- GuadeloupeDigicel 4G
- GuatemalaClaro 5G · movistar 3G · Tigo 5G
- HondurasTigo 4G · Claro 4G
- Hồng Kông3 5G · SmarTone 5G · csl/1010 5G
- HungaryVodafone 4G · Telenor Hungary 5G
- IcelandNova 5G
- Ấn ĐộAirTel 5G · Jio 4G
- Indonesia3 5G · Indosat 5G · Telkomsel 5G
- Ireland3 5G · Vodafone 5G
- Đảo ManPronto GSM 4G
- IsraelPartner 5G · Hot Mobile 5G · Pelephone 5G · PHI Networks 5G
- ItalyVodafone 5G · Wind 5G
- Nhật BảnNTT docomo 5G · KDDI/au 5G · Rakuten Mobile 5G
- JerseyJT 5G
- JordanZain 5G · Umniah 4G
- KazakhstanTele2.kz 5G · Beeline 4G
- KenyaAirtel 5G
- KosovoIPKO 5G
- KuwaitZain 5G · Ooredoo 5G
- KyrgyzstanBeeline 4G
- LatviaLMT 5G · Bite 4G
- LiberiaLonestar Cell MTN 4G
- Liechtenstein7acht 5G · FL1 5G
- LitvaBITĖ 4G · Telia 5G
- LuxembourgOrange 5G · Tango 5G · POST 5G
- MadagascarAirtel 4G
- MalawiAirtel 4G
- MalaysiaU Mobile 5G · CelcomDigi 5G
- MaliOrange 5G
- MaltaGO 5G · Vodafone 5G · Melita 5G
- MartiniqueDigicel 4G
- MexicoTelcel 4G · Movistar 5G
- MoldovaOrange 4G · Unité 4G
- MontenegroTelenor 5G · m:tel CG 5G · T-Mobile 5G
- Ma-rốcOrange Morocco 4G
- Hà LanVodafone 5G · KPN 5G
- New ZealandOne NZ 5G · Spark 5G
- Nicaraguamovistar 4G
- NigerOrange 3G · Airtel 3G
- NigeriaMTN 5G · Airtel 4G
- Bắc MacedoniaTelekom.mk 5G · vip 4G
- Na UyTelia 5G
- OmanOmantel 5G
- PakistanJazz 4G
- Panamamovistar 4G
- ParaguayTigo 4G · Claro 4G
- PeruClaro 5G · Movistar 4G
- PhilippinesSMART 5G
- Ba LanOrange 5G · Play 5G · Plus 5G
- Bồ Đào NhaNOS 5G · Vodafone 5G · MEO 5G
- Puerto RicoClaro 5G
- Qatarooredoo 5G · Vodafone 5G
- Congo - BrazzavilleAirtel 4G
- RéunionOrange 5G
- RomaniaDigi.Mobil 5G · Orange 5G · Vodafone 5G
- St. BarthélemyDigicel 4G
- St. MartinDigicel 4G
- Ả Rập Xê-útMobily 5G · Zain 5G
- SenegalOrange 4G
- SerbiaVIP 4G · Telenor 4G · mts 4G
- SeychellesAirtel 4G
- SingaporeStarHub 5G · SingTel 5G · TPG Telecom 4G
- SlovakiaO2 5G · Orange 5G
- SloveniaMobitel 5G · A1 5G · Telemach 5G
- Nam PhiMTN 5G · Vodacom 4G · Cell C 4G · Telkom 4G
- Hàn QuốcSKTelecom 5G
- Tây Ban NhaVodafone 5G · Orange 5G · Movistar 5G · Yoigo 4G
- Sri LankaEtisalat 4G · Dialog 4G · Mobitel 5G · Hutch 4G
- Thụy ĐiểnTelia 5G · 3 5G
- Thụy SĩSunrise 5G · Salt 5G · Swisscom 5G
- Đài LoanChunghwa 5G · FarEasTone 5G
- TanzaniaAirtel 5G · Vodacom 5G
- Thái LanTrueMove H 5G · CAT 4G · AIS 5G
- TunisiaOrange 5G
- Thổ Nhĩ KỳTurkcell 5G
- UgandaAirtel 4G · MTN 4G
- Ukrainalifecell 4G · Kyivstar 4G
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtEtisalat 5G
- Vương quốc AnhO2 5G · Vodafone 5G · 3 5G
- Hoa KỳVerizon 5G
- UruguayMovistar 5G · Claro 4G · Antel 4G
- UzbekistanBeeline 4G
- Việt NamMobiFone 4G · Vietnamobile 4G
- ZambiaAirtel 5G · MTN 4G
Loại gói: Dung lượng tổng
Thương hiệu gói
Nạp thêm ngay trên chính eSIM đó, không cần đổi thẻ. Tuỳ chọn xuất hiện ở trang chi tiết đơn sau khi giao.
Gói nạp thêm không được hoàn tiền.
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 1 GB · 7 ngàyUS$15,20
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 1 GB · 365 ngàyUS$29,20
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 3 GB · 30 ngàyGói nàyUS$27,16
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 5 GB · 30 ngàyUS$53,82
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 10 GB · 30 ngàyUS$74,48
- Bao gồm 127 quốc gia/khu vực 20 GB · 90 ngàyUS$125,56
Các gói Bao gồm 127 quốc gia/khu vực khác
Cùng cách tính cước với gói này nên bạn có thể so sánh giá trực tiếp.
Những điều khách hay hỏi trước khi mua
Điện thoại của tôi có hỗ trợ eSIM không?
Hầu hết điện thoại ra mắt từ năm 2019 trở đi đều hỗ trợ — bao gồm iPhone XS trở lên, Google Pixel 3 trở lên và các dòng Samsung Galaxy S, Z đời mới. Máy của bạn cũng cần được mở khóa nhà mạng. Trên iPhone, bạn có thể kiểm tra tại Cài đặt → Cài đặt chung → Giới thiệu → Khóa nhà mạng, phải hiển thị “Không có giới hạn SIM”. Hãy bấm *#06# và kiểm tra xem có hiện số EID hay không.
Có thể phát hotspot cho laptop hoặc máy tính bảng không?
Phần lớn eSIM du lịch cho phép phát hotspot cá nhân, nhưng chúng tôi không cam kết theo từng gói: dữ liệu gói mà nhà cung cấp gửi cho chúng tôi không có trường hotspot, nên chúng tôi không biết giới hạn chia sẻ của từng gói và sẽ không biến thứ mình không có thành lời hứa. Có hai điều chắc chắn. Thứ nhất, dung lượng bạn chia sẻ qua hotspot được trừ vào cùng một hạn mức với điện thoại, không được cấp thêm. Thứ hai, laptop và máy tính bảng tiêu thụ nhiều hơn điện thoại rất nhiều, cùng một giờ xem video có thể gấp vài lần. Vì vậy nếu mục đích chính là dùng cho laptop, hãy chọn gói dung lượng lớn hoặc không giới hạn thay vì gói 1GB. Nếu hotspot là điều thiết yếu cho chuyến đi này, hãy liên hệ trước khi mua, chúng tôi sẽ kiểm tra theo điểm đến của bạn rồi phản hồi.
Tốc độ mạng có khác nhau giữa các nơi bán không?
Chất lượng kết nối chủ yếu phụ thuộc vào nhà mạng địa phương, không chỉ vào người bán hay thương hiệu nhà cung cấp. Các gói dùng cùng mạng địa phương với điều kiện tương tự thường có trải nghiệm gần nhau. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc tín hiệu, tắc nghẽn, thiết bị, tuyến chuyển vùng, giới hạn tốc độ và chính sách sử dụng hợp lý. Hãy so sánh nhà mạng hỗ trợ và dung lượng tốc độ cao trên trang gói; cùng nhà mạng không đảm bảo tốc độ giống nhau.
Sau khi mua, tôi nhận và cài đặt eSIM như thế nào?
Sau khi thanh toán được xác nhận, mã QR của eSIM thường được gửi đến email đặt hàng của bạn trong vài phút. Bạn cũng có thể xem bất cứ lúc nào trong "Đơn hàng của tôi", hoặc tra cứu bằng mã đơn hàng và email nếu mua không cần tài khoản. Để cài đặt, hiển thị mã QR trên một thiết bị khác rồi quét, hoặc nhập thủ công địa chỉ SM-DP+ và mã kích hoạt trong email.
Nên cài đặt và kích hoạt gói khi nào?
Hãy cài eSIM khi bạn còn kết nối Wi-Fi, tốt nhất là trước chuyến bay. Thời hạn sử dụng chỉ bắt đầu tính từ lúc eSIM kết nối vào mạng tại điểm đến, nên cài sớm không làm bạn mất ngày nào.
Chính sách hoàn tiền như thế nào?
eSIM chưa quét mã QR để cài đặt có thể yêu cầu hoàn tiền trong vòng 7 ngày kể từ khi mua, và cần được nhà cung cấp thượng nguồn duyệt. Sau khi quét và cài đặt thì không hoàn tiền được —— ngay lúc đó suất đã được nhà mạng cấp phát và chiếm giữ. Nếu sau khi quét bạn gặp vấn đề sóng hoặc kết nối (trừ bất khả kháng), hãy liên hệ hỗ trợ: chúng tôi lấy bản ghi kết nối và sử dụng từ nhà mạng, đánh giá rồi mới quyết định hoàn tiền. Một số gói kích hoạt ngay khi thanh toán xong và không hoàn tiền được, được ghi rõ trên trang sản phẩm. Sản phẩm mua thêm dung lượng cũng không hoàn tiền sau khi hoàn tất.
