Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực
Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực 5 GB · 30 ngày
Chi tiết gói
- Dung lượng
- 5 GB
- Thời hạn
- 30 ngày
- Tốc độ
- 3G/4G/5G
- Kết nối đi ra từ
- Vương quốc Anh/Na Uy
- Hạn dùng trước khi kích hoạt
- 180 ngày sau khi mua
- Thời điểm bắt đầu tính ngày
- Bắt đầu khi kết nối mạng địa phương lần đầu
- Mã gói
- PEW54FVD9
Kết nối của bạn rời mạng tại đây. Các dịch vụ xác định vị trí theo IP (nền tảng phát trực tuyến, ứng dụng ngân hàng, công cụ tìm kiếm) có thể coi bạn đang ở quốc gia này thay vì điểm đến bạn thực sự tới. Trong ngành gọi đây là “quốc gia thoát IP”.
Quốc gia/khu vực được hỗ trợ (117)
- AlbaniaOne Albania 5G · Vodafone 4G
- ArgentinaMovistar 4G
- ArmeniaBeeline 4G · MTS 4G
- ÚcOptus 5G
- Áo3 5G
- AzerbaijanBakcell 5G
- BỉProximus 5G · Orange 5G · Base 5G
- BoliviaTigo 4G
- Bosnia và HerzegovinaHT-ERONET 4G · BH Mobile 4G
- BotswanaMascom 3G · Orange 4G
- BrazilTIM 4G · Claro 5G · Vivo 5G
- BulgariaVivacom 5G
- CameroonOrange 4G · MTN Cameroon 4G
- CanadaRogers Wireless 5G · Videotron 4G
- Cộng hòa Trung PhiOrange 3G
- ChadAirtel 4G
- Chilemovistar 5G · WOM 5G
- Trung Quốc đại lụcChina Mobile 5G · China Unicom 5G
- Colombiamovistar 5G · Tigo 5G
- Costa Ricamovistar 5G · Claro 4G
- Côte d’IvoireOrange 4G
- CroatiaTele2 5G · A1 5G
- SípVodafone 5G · PrimeTel 5G
- SécVodafone 5G · O2 5G
- Congo - KinshasaOrange 4G · Airtel 4G
- Đan MạchTDC 5G · Telia 5G · 3 5G
- EcuadorMovistar 4G
- Ai CậpOrange 5G · Etisalat 5G
- El SalvadorTigo 4G · movistar 4G · Claro 4G
- EstoniaTelia 5G · Elisa 5G
- EswatiniSwazi MTN 4G · Swazi Mobile 4G
- Phần LanTelia 5G · Telia / DNA 5G · Elisa 5G
- PhápSFR 5G · Bouygues 5G · Free Mobile 5G · Orange 5G
- GabonAirtel 4G
- ĐứcO2 5G · Vodafone 5G
- GhanaVodafone 4G · MTN 4G · AirtelTigo 3G
- GibraltarGibTel 5G
- Hy LạpWind 5G · Vodafone 5G
- GuamIT&E Wireless 5G
- GuatemalaClaro 5G · movistar 3G · Tigo 5G
- Guinea-BissauMTN Areeba 3G
- HondurasTigo 4G · Claro 4G
- Hồng Kông3 5G · SmarTone 5G · csl/1010 5G
- HungaryVodafone 4G · Telenor Hungary 5G
- IcelandNova 5G
- Ấn ĐộAirTel 5G · Jio 4G
- Indonesia3 5G · Indosat 5G · Telkomsel 5G
- Ireland3 5G · Vodafone 5G
- IsraelPartner 5G · Hot Mobile 5G · Pelephone 5G · PHI Networks 5G
- ItalyVodafone 5G · Wind 5G
- Nhật BảnNTT docomo 5G · KDDI/au 5G · Rakuten Mobile 5G
- JordanZain 5G · Umniah 4G
- KazakhstanTele2.kz 5G · Beeline 4G
- KenyaAirtel 5G
- KosovoIPKO 5G
- KuwaitZain 5G · Ooredoo 5G
- KyrgyzstanBeeline 4G
- LatviaLMT 5G · Bite 4G
- LiberiaLonestar Cell MTN 4G
- Liechtenstein7acht 5G · FL1 5G
- LitvaBITĖ 4G · Telia 5G
- LuxembourgOrange 5G · Tango 5G · POST 5G
- MadagascarAirtel 4G
- MalawiAirtel 4G
- MalaysiaU Mobile 5G · CelcomDigi 5G
- MaliOrange 5G
- MaltaGO 5G · Vodafone 5G · Melita 5G
- Mauritiusmy.t 4G
- MexicoTelcel 4G · Movistar 5G
- MoldovaOrange 4G · Unité 4G
- MontenegroTelenor 5G · m:tel CG 5G · T-Mobile 5G
- Ma-rốcOrange Morocco 4G
- Hà LanVodafone 5G · KPN 5G
- New ZealandOne NZ 5G · Spark 5G
- Nicaraguamovistar 4G
- NigerOrange 3G · Airtel 3G
- NigeriaMTN 5G · Airtel 4G
- Bắc MacedoniaTelekom.mk 5G · vip 4G
- Na UyTelia 5G
- OmanOmantel 5G
- PakistanJazz 4G
- Panamamovistar 4G
- ParaguayTigo 4G · Claro 4G
- PeruClaro 5G · Movistar 4G
- PhilippinesSMART 5G
- Ba LanOrange 5G · Play 5G · Plus 5G
- Bồ Đào NhaNOS 5G · Vodafone 5G · MEO 5G
- Puerto RicoClaro 5G
- Qatarooredoo 5G · Vodafone 5G
- Congo - BrazzavilleAirtel 4G
- RomaniaDigi.Mobil 5G · Orange 5G · Vodafone 5G
- Ả Rập Xê-útMobily 5G · Zain 5G
- SenegalOrange 4G
- SerbiaVIP 4G · Telenor 4G · mts 4G
- SeychellesAirtel 4G
- SingaporeStarHub 5G · SingTel 5G · TPG Telecom 4G
- SlovakiaO2 5G · Orange 5G
- SloveniaMobitel 5G · A1 5G · Telemach 5G
- Nam PhiMTN 5G · Vodacom 4G · Cell C 4G · Telkom 4G
- Hàn QuốcSKTelecom 5G
- Tây Ban NhaVodafone 5G · Orange 5G · Movistar 5G · Yoigo 4G
- Sri LankaEtisalat 4G · Dialog 4G · Mobitel 5G · Hutch 4G
- Thụy ĐiểnTelia 5G · 3 5G
- Thụy SĩSunrise 5G · Salt 5G · Swisscom 5G
- Đài LoanChunghwa 5G · FarEasTone 5G
- TanzaniaAirtel 5G · Vodacom 5G
- Thái LanTrueMove H 5G · CAT 4G · AIS 5G
- TunisiaOrange 5G
- Thổ Nhĩ KỳTurkcell 5G
- UgandaAirtel 4G · MTN 4G
- Ukrainalifecell 4G · Kyivstar 4G
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtEtisalat 5G
- Vương quốc AnhO2 5G · Vodafone 5G · 3 5G
- Hoa KỳVerizon 5G
- UruguayMovistar 5G · Claro 4G · Antel 4G
- UzbekistanBeeline 4G
- ZambiaAirtel 5G · MTN 4G
Các gói có thể mua thêm khi hết dung lượng
Các gói dưới đây có thể nạp thẳng vào chiếc eSIM bạn đã mua — không cần cài thêm eSIM mới. Sau khi eSIM được cấp xong, hãy nạp từ trang chi tiết đơn hàng.
Việc nạp thêm được thực hiện tại trang chi tiết đơn hàng: vào từ “Tra cứu đơn hàng” hoặc danh sách đơn hàng trong tài khoản, rồi chọn eSIM cần nạp. Tuỳ chọn nạp chỉ xuất hiện sau khi chiếc eSIM đó được cấp xong.
Gói nạp thêm không được hoàn tiền. Vui lòng xác nhận trước khi đặt hàng.
- Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực 1 GB · 7 ngày9,20 USD
- Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực 1 GB · 365 ngày14,00 USD
- Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực 3 GB · 30 ngày22,80 USD
- Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực 5 GB · 30 ngàyGói này36,00 USD
Các gói Puerto Rico, Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc và 117 quốc gia/khu vực khác
Cùng cách tính cước với gói này nên bạn có thể so sánh giá trực tiếp.
