Na Uy, Đức và 33 quốc gia/khu vực
Na Uy, Đức và 33 quốc gia/khu vực 1 GB mỗi ngày · 1 ngày(FUP1Mbps)
Chi tiết gói
- Dung lượng
- 1 GB mỗi ngày
- Thời hạn
- 1 ngày
- Tốc độ
- 3G/4G/5G
- Kết nối đi ra từ
- Hoa Kỳ
- Hạn dùng trước khi kích hoạt
- 180 ngày sau khi mua
- Thời điểm bắt đầu tính ngày
- Bắt đầu khi kết nối mạng địa phương lần đầu
- Tốc độ sau khi hết dung lượng
- 1 Mbps (vẫn dùng được, không bị ngắt)
- Mã gói
- PU89TB2KA
“Tốc độ sau khi hết dung lượng” trong ngành được gọi là “chính sách sử dụng hợp lý (Fair Use Policy, FUP)”.
Kết nối của bạn rời mạng tại đây. Các dịch vụ xác định vị trí theo IP (nền tảng phát trực tuyến, ứng dụng ngân hàng, công cụ tìm kiếm) có thể coi bạn đang ở quốc gia này thay vì điểm đến bạn thực sự tới. Trong ngành gọi đây là “quốc gia thoát IP”.
Quốc gia/khu vực được hỗ trợ (33)
- Áo3 5G · A1.net 5G · bob 5G
- BỉProximus 5G · Base 5G
- BulgariaVivacom 5G · A1 5G
- CroatiaA1 5G · Tele2 5G
- SípVodafone 5G · Epic 5G
- SécO2 5G · Vodafone 4G
- Đan MạchTelia 5G · 3 5G · Telenor 5G · Telenor 5G
- EstoniaTele2 5G · Telia 5G
- Phần LanTelia 5G · Elisa 5G · Elisa 24421
- PhápSFR 5G
- ĐứcVodafone 5G · O2 5G
- GibraltarGibTel 5G
- Hy LạpWind 5G · Wind 5G · Vodafone 5G
- HungaryTelenor Hungary 5G · Vodafone 5G
- IcelandVodafone 5G · Síminn 5G · Vodafone 5G
- IrelandVodafone 5G · 3 5G · 3 5G
- ItalyVodafone 5G · Wind 5G · Iliad 5G
- LatviaTele2 5G · LMT 5G
- LiechtensteinFL1 5G
- LitvaTelia 5G · Tele2 5G
- LuxembourgPOST 5G · Tango 5G
- MaltaVodafone 5G · GO 5G
- Hà LanVodafone 4G · KPN 5G · Telfort 5G
- Na UyTelia 5G · Telenor 5G
- Ba LanOrange 5G · Play 5G
- Bồ Đào NhaNOS 4G · MEO 5G
- RomaniaVodafone 5G · Digi.Mobil 5G
- SlovakiaO2 5G · Orange 5G
- SloveniaA1 5G · Mobitel 5G
- Tây Ban NhaMovistar 5G · Movistar 5G · Orange 5G
- Thụy Điển3 5G · Telia 5G
- Thụy SĩSunrise 5G · Salt 5G
- Vương quốc AnhO2 5G · 3 5G · Vodafone 5G
Các gói Na Uy, Đức và 33 quốc gia/khu vực khác
Cùng cách tính cước với gói này nên bạn có thể so sánh giá trực tiếp.
